Giảng viên chính |
Tiến sỹ |
Trường Hóa và Khoa học Sự sống |
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Năm |
Cấp đào tạo |
Đơn vị đào tạo |
|
2011 |
Tiến sĩ |
Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam |
|
2004 |
Thạc sĩ khoa học |
Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam |
|
2000 |
Kỹ sư Công nghệ Hữu cơ - Hóa dầu |
Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam |
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian |
Vị trí công tác |
Cơ quan công tác |
|
11/2023 - đến nay |
Giảng viên chính |
NCM Kỹ thuật Quá trình, Khoa Kỹ thuật Hóa học, Trường Hóa và Khoa học Sự sồng, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam |
|
9/2011 - 10/2023 |
Giảng viên, giảng viên chính, trưởng phòng phân tích - Kiểm nghiệm |
Bộ môn QT&TB CN Hóa học, Viện Kỹ thuật Hóa học; Phòng Phân tích - Kiểm nghiệm, Viện Nghiên cứu và Phát triển Ứng dụng các hợp chất thiên nhiên, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam |
|
2003 - 9/2011 |
Nghiên cứu viên, Phó trưởng Phòng phân tích sắc ký |
Trung tâm Giáo dục và Phát triển Sắc ký (EDC), Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam |
|
2001 - 2002 |
Cán bộ kỹ thuật |
Trung tâm Công nghệ Vật liệu và Môi trường Bách Khoa, Công ty Bách Khoa, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam |
GIẢNG DẠY
|
Mã học phần |
Tên học phần |
Chương trình đào tạo |
|
CH3400 |
Quá trình và thiết bị CNHH I |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH3412 |
Quá trình và thiết bị CNHH II |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH3420 |
Quá trình và thiết bị CNHH III |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH3440 |
Đồ án quá trình và thiết bị |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH4659 |
Đồ án chuyên ngành QTTB-Máy hóa chất |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH5501 |
Đồ án 3 |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH4900 |
Đồ án tốt nghiệp cử nhân |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH5906 |
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH3480 |
TN Quá trình và thiết bị I |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH3490 |
TN Quá trình và thiết bị II |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH3480E |
TN Quá trình và thiết bị I |
CTTT Kỹ thuật Hóa dược |
|
CH3490E |
TN Quá trình Thiết bị II |
CTTT Kỹ thuật Hóa dược |
|
CH3900 |
Thực tập kỹ thuật |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH5806 |
Thực tập cuối khóa |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH4376 |
Kỹ thuật phản ứng |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH3474 |
Kỹ thuật hóa học đại cương |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH5506 |
Mô hình điều khiển |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH3454 |
TN Phương pháp số trong CNHH |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH3461 |
Mô hình hóa các quá trình công nghệ hóa học |
Kỹ thuật Hóa học |
|
CH5504 |
Kỹ thuật tách các hỗn hợp nhiều cấu tử |
Kỹ thuật Hóa học |
|
NE5103 |
Nhiên liệu và Vật liệu lò phản ứng hạt nhân |
Kỹ thuật Hạt nhân và Vật lý Môi trường |
|
CH5506 |
Mô hình hóa và điều khiển trong CNHH |
Thạc sĩ Kỹ thuật Hóa học |
|
CH3454 |
Phương pháp số trong CNHH |
Thạc sĩ Kỹ thuật Hóa học |
|
CH6640 |
Kỹ thuật phản ứng Reaction Engineering |
Thạc sĩ Kỹ thuật Hóa học |
· Ứng dụng kỹ thuật sắc ký trong phân tích vi lượng và tinh chế các hợp chất thiên nhiên
· Công nghệ tách chiết và tinh chế các hoạt chất sinh học từ thực vật
· Chế biến một số các sản phẩm tự nhiên ứng dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe và tiêu dùng
· Nghiên cứu xử lý và thu hồi các chất có giá trị từ phế thải công - nông nghiệp
